1.ĐI THĂM HUẾ
|
1. Đi Thăm
Huế |
Une visite à Huế Le guide emmène les touristes visiter les anciens palais royaux à Huế. |
|
|
Hướng dẫn |
Các bạn đang đặt chân trên đất Huế, cố đô của nước Việt. |
Vous êtes en train de visiter Huế, l'ancienne capitale du Viêt-nam. |
|
Du khách 1 |
Thật tuyệt mỹ ! |
Quelle ville exquise ! |
|
Du khách 2 Le 2è Touriste |
Đẹp quá ! Ở đây thật gần gũi thiên nhiên |
Que c'est magnifique ! Ici on se trouve vraiment près de la nature. |
|
Du khách 3 |
Yên tỉnh quá ! Không xô bồ như Sài Gòn |
Que c'est calme ! Ce n'est nullement trépidant comme à Saigon. |
|
Hướng dẫn Guide |
Hôm nay, chúng ta sẽ đi thăm Thành Nội là triều đình của vua ngày xưa. Tổng thể kiến trúc của Huế được khởi công xây dựng từ thời vua Gia Long (1802-1819) và hoàn tất dưới thời Vua Minh Mạng (1820-1840) |
Aujourd'hui, nous allons visiter l'ancienne citadelle, siège de la cour impériale dans l'ancien temps. Les travaux de l'ensemble architectural de Huế ont commencé à l'époque du roi Gia Long (1802-1819) et se sont terminés pendant le règne du roi Minh Mang (1820-1840). |
|
Du khách |
Thế còn Hoàng Thành và Tử Cấm Thành nằm ở đâu ? |
Où se trouvent la Cité Impériale et la Cité Interdite ? |
|
Hướng dẫn |
Đó là Đại Nội, nằm ở phiá Nam. Đây là giang sơn của nhà vua, nơi tập trung nhiều cung điện vàng son lộng lẫy và có đến 100 công trình kiến trúc nghệ thuật. Ta sẽ đi thăm trọn một ngày và tôi sẽ giải thích rõ ràng từ Ngọ Môn, sân Đại Triều, Điện Thái Hoà đến các khu vực ăn ở của Hoàng Thái Hậu hay điện KhâmVăn và vườn Cơ Hạ. |
Ça, c'est la Grande Cité intérieure, située au sud, lieu de rassemblement des magnifiques palais royaux comprenant presque une centaine d'œuvres d'art. Nous allons prendre toute la journée pour la visite et je vais vous guider en commençant par la porte principale du Palais Royal, la Grande Salle des audiences solennelles, la Salle de la Paix et de l'Harmonie jusqu'à la demeure de la Reine Mère ou la salle de lecture du roi et le jardin des fleurs. |
|
Du khách |
Hoan hô ! Chương trình hấp dẫn quá ! Tôi phải chuẩn bị thêm phim chụp hình. |
Bravo ! Le programme est bien séduisant ! Je dois me procurer encore plus de films pour les photos. |