|
Từ ... đến |
De ... à |
|
Các lăng tẩm ở Huế được xây cất từ đời vua Gia Long đến đời vua Minh Mạng. |
Les tombeaux à Huế ont été construits pendant la période du roi Gia Long jusqu'au roi Minh Mạng. |
|
Mùa mưa ở Huế kéo dài từ tháng 6 đến tháng 8 |
La saison des pluies à Huế dure du mois de juin au mois d'août. |
|
Từ sáng đến tối, thằng bé chưa ăn gì. |
Du matin au soir, le petit n'a rien mangé. |
|
Đều |
Ensemble gaiement |
|
Chùa Hương là một thắng cảnh nổi tiếng. Vịnh Hạ Long cũng là một thắng cảnh nổi tiếng. |
La pagode Hương est un lieu célèbre. La baie d'Hạ Long est aussi un endroit célèbre. |
|
Chùa Hương và vịnh Hạ Long đều là thắng cảnh nổi tiếng. |
La pagode Hương et la baie d'Hạ Long sont ensemble des lieux célèbres. |
GIẢNG NGHĨA 1