2. Faites des phrases avec lấy làm ngạc nhiên, lấy làm tiếc, lấy làm vui mừng, không lấy làm ngạc nhiên, không lấy làm tiếc, không lấy làm vui mừng en suivant le modèle :
Exemples: An lấy làm ngạc nhiên vì chuyến đi bị hoãn lại.
|
An lấy làm |
ngạc nhiên |
vì |
chuyến đi bị hoãn lại. |
|
buổi múa rối nước bị hủy bỏ. |
|||
|
thích thú |
công việc suôn sẻ. |
||
|
chuyến du lịch thoải mái. |
|||
|
đau đớn |
cái chết đột ngột của bà nội. |
||
|
gia đình ly tán. |
|||
|
làm tiếc |
nghệ thuật trình diễn nghèo nàn. |
||
|
công trình kiến trúc bị tàn phá. |
|||
|
vui mừng |
gia đình được sum họp. |
||
|
thế giới hiểu biết nước Việt hơn. |