1.GẶP NGƯỜI QUEN
|
1. Gặp người quen |
Rencontrer
une vieille connaissance |
|
|
Hương |
Chào anh,lâu lắm không gặp anh. |
Bonjour, je ne vous ai pas vu depuis longtemps |
|
Trung |
Vâng, lâu lắm rồi. Chị khoẻ không ạ |
Oui ça fait bien long temps. Est ce que vous allez bien? |
|
Hương |
À khoẻ, còn anh ? |
Je vais bien et vous ? |
|
Trung |
Cảm ơn chị, khoẻ. Giới thiệu với chị, đây là Tâm, em tôi mới ở Ca-na-đa về thăm nhà |
Merci, je vais bien.Je voudrais vous présenter Tâm, mon jeune frère qui revient du Canada pour rendre visite à la famile. |
|
Hương |
Chào em. Thế Tâm còn biết tiếng Việt không ? |
Salut Tâm. Est-ce que vous savez encore parler le Vietnamien ? |
|
Tâm |
Thưa chị biết chứ ! |
Mais biensûr, je sais. |
|
Hương |
Hay quá ! Ở Ca-na-da người ta nói cả tiếng Anh và Pháp phải không cậu ? |
Très bien. Au Canada, on parle le français et l'anglais, n'est ce pas ? |
|
Tâm |
Dạ |
Oui. |
|
Hương |
Thế cậu nhập tịch Ca-na-da hay vẫn giữ quốc tịch Việt-nam ? |
Alors, êtes vous naturalisé Canadien ? ou conservez- vous encore la nationalité vietnamienne ? |
|
Tâm |
Dạ, em có hai quốc tịch Việt- nam và Ca-na-da. |
J'ai les deux nationalités (vietnamienne et canadienne) |
|
Hương |
Thích nhỉ ! |
C'est bien agréable ! |