3.ĐI THĂM VIỆT NAM
|
Emilie là người Bỉ. Cô đến Việt-nam lần đầu tiên. Cô nói tiếng Việt rất sõi |
Emilie est Belge. Elle vient au Vietnam pour la première fois. Elle parle très bien le Vietnamien |
|
|
Nhânviên (employé) |
Cô có phải là người Pháp không ? | Êtes-vous Française ? |
| Emilie | Không, tôi là người Bỉ. | Non, je suis Belge. |
|
Nhân viên |
Xin lỗi. |
Excusez-moi. |
|
Emilie |
Tôi có cái địa chỉ này mà không làm sao tìm ra nhà. Öng có thể chỉ giúp tôi không ạ ? |
J'ai cette adresse mais je n'ai pas pu la trouver. Pouvez-vous me l'indiquer ? |
|
Nhân viên |
Đâu ? đưa tôi xem. Cô nói tiếng Việt như người Việt- nam vậy ? |
Où ? Montrez- la moi. Vous parlez Vietnamien tout à fait comme un habitant du pays. |
|
Emilie |
Nhà tôi là người Việt-nam và anh rất muốn tôi nói tiếng Việt để nói chuyện với ba má anh ấy. |
Mon mari est Vietnamien et il souhaite vraiment que je puisse parler Vietnamien afin de converser avec sa famille. |
|
Nhân viên |
Cô dễ thương lắm ! |
Vous êtes bien gentille ! |
|
Đơn xin nhập cảnh Việt Nam
Đáo hạn ngày tháng năm
Ngày sinh
Quan Hệ
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thực và chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm
Làm tại ngày tháng năm
Ký tên |