last | next

GIẢNG NGHĨA 3

Lần đầu tiên ... :

La première fois ...

Lần đầu tiên học tiếng Việt, Keith hơi bỡ ngỡ.

La première fois qu'elle a appris le vietnamien, Keith a été un peu déconcertée.

Mai đến nhà Huy lần đầu tiên.

C'est la première fois que Mai passe chez Huy.

Ngủ dậy, việc đầu tiên Phương nghĩ đến là gọi điện thoại cho người yêu.

La première chose que Phương pense à faire en se levant, c'est de téléphoner à son amoureux.

Làm sao + động từ ?

Comment faire ?

Làm sao phân biệt được trắng và đen ?

Comment distingue-t-on le noir du blanc ?

Làm sao cắt nghĩa được tình yêu ?

Comment explique-t-on l'amour ?

Làm sao quên được quá khứ ?

Comment oublie-t-on le passé ?

Rất muốn ..., rất thích ... :

aimer beaucoup

Normand rất muốn lấy vợ Việt-nam.

Normand aimerait beaucoup se marier avec une Vietnamienne.

Yolande rất muốn tìm hiểu về âm nhạc.

Yolande aime beaucoup faire de la recherche sur la musique.

Thắng rất thích sống ở đồng quê.

Thắng aime beaucoup vivre à la campagne.

Lý rất thích học vi tính.

Lý aime beaucoup les cours d'informatique.

last | next