|
Ðã bao lâu,.. ? |
How much time...? |
|
Câu khẳng định : |
Shape affirmative : |
|
Lâu lắm, cụ Lữ không đi cắt tóc. |
Does that make a long time that sir Lữ ? didn't go at the barber. |
|
Câu hỏi : |
Shape interrogative : |
|
Ðã bao lâu, cụ Lữ không đi cắt tóc? |
How many time that sir Lữ doesn't pass at the hairdresser ? |
|
Câu khẳng định : |
Shape affirmative : |
|
Lâu lắm, Smith không ăn bánh cuốn. |
That makes a long time that Smith doesn't eat bánh cuốn. |
|
Câu hỏi : |
Shape interrogative : |
|
Ðã bao lâu, Smith không ăn bánh cuốn ? |
How many time that Smith doesn't eat a bánh cuốn ? |
|
Vừa + động từ |
used as to come from + verb |
|
Ông Jean vừa ở Mỹ qua. |
Jean has just arrived from the United States. |
|
Bố vừa đi làm về. |
Dad has just brought in his work. |
|
Trời vừa mưa xong. |
It has just rained. |
GIẢNG NGHĨA 2