GIẢNG NGHĨA 2

Ðã bao lâu,.. ?

How much time...?

Câu khẳng định :

Shape affirmative :

Lâu lắm, cụ Lữ không đi cắt tóc.

 Does that make a long time that sir Lữ ? didn't go at the barber.

Câu hỏi :

Shape interrogative :

Ðã bao lâu, cụ Lữ không đi cắt tóc?

 How many time that sir Lữ doesn't pass at the hairdresser ?

Câu khẳng định :

Shape affirmative :

Lâu lắm, Smith không ăn bánh cuốn.

 That makes a long time that Smith doesn't eat bánh cuốn.

Câu hỏi :

Shape interrogative :

Ðã bao lâu, Smith không ăn bánh cuốn ?

 How many time that Smith doesn't eat a bánh cuốn ?

Vừa + động từ

used as to come from + verb

Ông Jean vừa ở Mỹ qua.

Jean has just arrived from the United States.

Bố vừa đi làm về.

 Dad has just brought in his work.

Trời vừa mưa xong.

 It has just rained.