| (Ông, Bà, Cô) có còn phòng trống không? | |
| (Ông, Bà, Cô) có xe tắc xi ở trước cửa. | |
| Tôi ở khách sạn Tân bình. | |
| Chúng tôi có thể sử dụng bao nhiêu phòng? | |
| Tôi muốn một phòng có mặt trời. | |
| Tôi muốn một phòng dành cho một người. | |
| Giá tiền phòng một ngày bao nhiêu? | |
| (Ông, Bà, Cô) dự tính ở bao nhiêu ngày? | |
| Một tuần (lễ) là nhiều nhất | |
| Tôi sẽ cho (Ông, Bà, Cô) hay nếu tôi ở lâu hơn | |
| Xin cho tôi chìa khóa phòng! | |
| Thang máy ở phía nào | |
| Xin cho đem điểm tâm vào trong phòng! | |
| Tôi sẽ ăn cơm trưa và cơm tối ở nhà ăn | |
| Xin cho đem hành lý của tôi vào phòng! | |
| Tôi có quần áo để giặt, phải mất bao nhiêu ngày? | |
| Xin cho ủi (là) những bộ đồ này.* | |
| Tôi có thể lấy lại ngày mai không? | |
| Chúng sẽ xong cho sáng mai. | |
| Tôi mệt. Xin (Ông, Bà, Cô) đừng quấy rầy tôi! | |
| Xin vui lòng đánh thức tôi sáng mai lúc sáu giờ! | |
| Phòng tiếp tân có thể gọi giùm tôi một chiếc xe taxi không? | |
| Xin chuẩn bị hóa đơn cho tôi sáng mai. Xin cảm ơn! |
| * ủi = | VN du Sud
|
là= | VN du Nord
|