| |
![]() CHI GIỚI THIỆU GIÁO SƯ VỚI MẸ |
Pointer une image pour le son |
|
Cô gái giới thiệu mẹ của cô với giáo sư. Hai người chào nhau. Ông giáo sư khen hai mẹ con giống nhau. |
|||
|
Chi |
![]() |
Mẹ ơi, con xin giới thiệu với mẹ, đây là giáo sư của con. |
|
|
Mẹ Chi Maman de Chi |
![]() |
Chào giáo sư. Thật hân hạnh. |
|
|
Giáo sư Professeur |
Chào bà. Cô Chi giống bà quá. |
|
|
|
Mẹ Chi |
![]() |
Cám ơn ông |
|
LÀM QUEN |
|
Xuân thấy Daniel. Ông lại làm quen và tự giới thiệu tên. Ông hỏi Daniel có phải là người Pháp không. Daniel trả lời Daniel không phải là người Pháp. Daniel là người Ca-na-đa. Người bạn của Daniel đứng ở xa, cũng tên là Daniel. Anh ta mới là người Pháp. |
|||
|
Xuân |
![]() |
Chào ông, tôi là Xuân. Xin lỗi ông tên gì ? |
|
|
Daniel |
Tôi tên là Daniel. |
|
|
|
Xuân |
![]() |
Ông là người Pháp phải không ? |
|
|
Daniel |
Không ạ, tôi là người Ca-na-đa. Bạn tôi, ông kia mới là người Pháp. Ông ta cũng tên là Daniel. |
|
|