| GIỚI
THIỆU BẠN MỚi To introduce new friends |
![]() |
Pointer une image pour le son
Select any picture for sound |
| Hai người bạn gặp nhau. Dũng giới thiệu Huyền và Tuấn với Hoàng. Hoàng, Huyền và Tuấn chào nhau. | Two friends meet. Dũng presents Huyền and Tuấn at his/her friend Hoàng. Hoành, Huyền and Tuấn are greeted | ||
|
Dũng |
Hoàng ơi, giới thiệu với anh : Đây là Huyền và Tuấn bạn tôi. |
Hoàng, I introduce my friends to you: Huyền and Tuấn |
|
|
Hoàng |
![]() |
Chào chị Huyền và anh Tuấn. |
Hello Huyền and Tuấn |
|
Tuấn và Huyền |
![]() |
Chào anh Hoàng |
Hello Hoàng |
|
LĨNH
VÀ THU GẶP NHAU Lĩnh
and Thu meet
|
![]() |
Pointer une image pour le son
Select any picture for sound |
| Chị Thu và anh Lĩnh gặp nhau. Anh Lĩnh giới thiệu với chị Thu, anh Hùng là bạn của anh. Anh Hùng và chị Thu chào nhau | (Sister) Thu and (Brother) Lĩnh meet. Lĩnh introduces his/her friend Hung at Thu. Hung and Thu are greeted. | ||
|
Lĩnh |
Chào chị, chị khỏe không ? |
Hello, how are you? |
|
|
Thu |
![]() |
Tôi khỏe, cám ơn anh Lĩnh. Còn anh ? |
I am well, thank you (brother) Lĩnh. And you? |
|
Lĩnh |
Tôi cũng vậy. Xin giới thiệu với chị, đây là Hùng, bạn của tôi |
I go well too. I present Hùng, my friend to you. |
|
| Hùng | ![]() |
Xin chào chị. | Hello (sister) Thu. |
| Thu | ![]() |
Chào anh. | Hello (brother) Hùng. |