|
HAI
NGƯỜI BẠN CŨ
Deux
vieilles connaissances |
![]() |
Pointer
une image pour le son |
| Hai người bạn gặp lại nhau sau một thời gian dài. Cô gái quên tên của người bạn mình. Cô ta phải hỏi lại tên của anh. | Deux amis se rencontrent après une longue séparation. La jeune femme a oublié le nom de son ami. Elle lui demande comment il s'appelle. | ||
|
Hằng |
![]() |
Chào
anh, lâu lắm không gặp anh. |
Bonjour
(frère), ça fait longtemps que je ne t'ai pas vu. |
|
Trung |
Tôi tên là Trung đây. |
Je suis Trung. |
|
|
Hằng |
![]() |
À ! Anh Trung, tôi xin lỗi nhé ! Còn ai đây ? Có phải là em trai anh không ? |
Ah ! Trung, pardonne-moi. Et qui est-ce ? Est-ce ton petit frère ? |
| Trung | Đúng rồi. Đây là em trai của tôi. Nó tên là Tâm. | Oui, c'est exact. Voici mon frère. Il s'appelle Tâm. | |
| Tâm | ![]() |
Chào chị Hằng | Bonjour (soeur) Hằng. |
| Hằng | ![]() |
Chào em. | Bonjour (petit frère) Tâm. |