Lớp 2-
ÐI RA EXIT
English   Deutch
Pointer une image pour le son
Bài học B201
an   án   àn   ản  ãn  ạn
A. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:


ban đan lan phan tan than
______ ______ ______ ______ ______ ______
bán cán dán ngán sán ván
______ ______ ______ ______ ______ ______
bàn đàn khàn màn ngàn sàn
______ ______ ______ ______ ______ ______
bản cản giản nản phản thản
______ ______ ______ ______ ______ ______

hãn giãn mãn vãn

______ ______ ______ ______
bạn cạn hạn mạn nạn vạn
______ ______ ______ ______ ______ ______


B. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:



bán hàng
______
______
______
______
______

ban ơn
______
______
______
______
______

đan áo
______
______
______
______
______

đàn ghi ta
______
______
______
______
______

sàn nhà
______
______
______
______
______

tấm ván
______
______
______
______
______

Ba Má
______
______
______
______
______

Cà tím
______
______
______
______
______

phản đối
______
______
______
______
______

thỏa mãn
______
______
______
______
______

C. Điền vào chổ trống:
Remplir les blancs

Dùng những chữ sau đây để điền vào chỗ trống:
thưởng-lái-xin-bây giờ-vui lòng-lát nữa-chợ-bắt đầu-con chuột-cơm.
1. _______________ là mười giờ.
2. Lớp học ______________ ngay bây giờ.
3. Em mới ăn____________ với Bảo lúc nảy
4. Vừa rồi mẹ mới đi____________ về.
5. Lúc nãy em thấy________________ chạy ngang
6. Lát nữa chị Lan sẽ __________ xe tới đây.
7. Một chút nữa sẽ có quà______________.
8. Một ______________ chị Tâm sẽ trở lại
9. Cho tôi____________ một chút muối
10. Xin anh ________________ chờ một chút.

D. Tập đọc và viết chính tả:


Thỏ Rừng và Thỏ Nhà

Thỏ nhà gặp thỏ rừng đi lang thang ngoài đường. Thỏ nhà nói:
- Trông anh ốm yếu quá! Hãy theo tôi về nhà, anh sẽ được ăn uống no nê.
Thỏ rừng quay lại nói:
- Cám ơn anh đã lo cho tôi. Anh được ăn uống đầy đủ nhưng mất tự do.
Tôi thà chết đói chứ không để mất tự do.


Ngữ vựng
thỏ rừng
thỏ nhà
đi lang thang
ngoài đường
trông anh ốm yếu
no nê
đầy đủ
mất
tự do
thà chết đói chứ
Trả lời câu hỏi
1. Thỏ rừng sống ở đâu?
___________________________________
2. Thỏ nhà gặp thỏ rừng ở đâu?
___________________________________
3. Thỏ nào mập hơn?
___________________________________
4. Thỏ nhà được ăn uống đầy đủ nhưng bị mất cái gì?
___________________________________
Đ. Điền vào chổ trống:
Remplir les blancs

Dùng những chữ sau đây để điền vào chỗ trống:
Giúp, thức, uống, thấy, đọc, ngủ, thích, xem
1. Em _______________ một con quạ.
2. Em ___________ ti vi.
3. Em ____________ mẹ nấu cơm.
4. Em ____________ đi cắm trại.
5. Em __________ dậy sáu giờ sáng.
6. Em đi ____________ chín giờ tối.
7. Em muốn _________ nước dừa.
8. Em _________ sách hằng ngày.