Lớp 2
ÐI RA EXIT
English   Deutch
Pointer une image ou un mot pour le son
Select any picture or a word for sound
Wähle ein Bild oder ein Wort für den Ton
Bài học B202
ăn   ắn   ằn  ẳn  ẵn  ặn
A. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:


căn chăn khăn lăn ngăn răn
  
  
  
  
  
  
bắn cắn chắn ngắn nắn nhắn
  
  
  
  
  
  
cằn hằn lằn nhằn vằn rằn
  
  
  
  
  
  

hẳn lẳn chẵn đẵn nhẵn sẵn
  
  
  
  
  
  

hãn giãn mãn vãn

  
  
  
  

cặn chặn dặn lặn mặn vặn
  
  
  
  
  
  


B. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:



bạn tôi
  
  

  
  

  
  

  
  

  
  

C. Tập đọc và viết chính tả:


Bạn Tôi

Tôi có người bạn thân tên Văn. Văn và tôi học trong lớp Việt ngữ.
Văn rất giỏi tiếng Việt. Bà ngoại Văn dạy tiếng Việt cho Văn ở nhà.
Văn thường giúp tôi sửa lỗi chính tả. Chúng tôi đi học và về học chung với nhau.
Tôi thường qua nhà Văn chơi vào cuối tuần.
Chúng tôi không bao giờ cãi nhau.


Ngữ vựng
bạn thân
thường
sửa
lỗi
không bao giờ
D.Trả lời câu hỏi
1. Văn là gì của em?
    
2. Tại sao Văn giỏi tiếng Việt?
    
3. Văn giúp em chuyện gì?
    
4. Em thường làm gì vào cuối tuần?
    
Đ. Văn phạm:

Danh từ là chữ chỉ người,con vật
Thí dụ: bác sĩ, học sinh, con gà,con dê


Dùng những chữ sau đây để điền vào chỗ trống:

con chó, cá, bác sĩ, cảnh sát, ngựa, cô gái, con dế, ông sư.
1. đang khám bệnh cho bà nội.  
2. đó mặc áo đầm màu vàng.  
3. Ba thích ăn canh chua .  
4. của bác An có lông trắng.  
5. Em nghe thấy tiếng gáy ở trong nhà.  
6. Có ông đang chỉ đường trước trường học.  
7. hay mặc áo màu vàng.   
8. Đây là lần đầu tiên em được cưỡi .   
E. Viết lại thành câu đúng:

1. Việt chúng người là em   
2. thích giáo cô em Ngọc   
3. tiệm là đây quần áo bán   
4. mới em Trâm quen   
5. cần chị ấy sách quyển   
6. hiểu Sang bài không học   
7. nay hôm mệt thấy em   
8. em nhà bốn có người   
G. Tập đặt câu:


Viết một câu với mỗi con vật.
Bắt đầu câu bằng «Em thấy một»



1. Em thấy một con gấu.
2.   
3.   
4.   
5.   
6.   
7.   
8.