Exit
ÐI RA EXIT
English   Deutch
Bài học B112
au   áu   àu
âu  ấu  ầu ẩu  ẫu  ậu
A. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:


đau chau cau lau nhau sau
  
  
  
  
  
  
báu cháu háu kháu máu sáu
  
  
  
  
  
  
càu làu màu nhàu giàu tàu
  
  
  
  
  
  
câu châu lâu khâu nâu sâu
  
  
  
  
  
  
bấu chấu đấu hấu nấu xấu
  
  
  
  
  
  
bầu cầu hầu lầu sầu trầu
  
  
  
  
  
  
ẩu cẩu chẩu đẩu nhẩu tẩu
  
  
  
  
  
  
mẩu ngẩu
  
  
đậu mậu chậu nhậu cậu
  
  
  
  
  

B. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:



  

  


  

  


  

  


  

  


  

  

C. Điền vào chổ trống:
Remplir les blancs


Dùng những chữ sau đây để điền vào chỗ trống:
nghe, nhà, đen, móng, truyền hình, bộ, bạn, cho
Cách dùng chữ:
Ông ấy, bà ấy, anh ấy, chị ấy, cô ấy, cậu ấy, em ấy
: dùng để chỉ trẻ em, người bạn thân, một người lạ, thú vật.
.
1. Ông ấy đang đi .  
2. Bà ấy đang chải tóc con.  
3. Anh ấy thích nhạc.  
4. Chị ấy có tay màu đỏ.  
5. Em ấy đã về .  
6. Nó chỉ thích xem   
7. Nó có bộ lông màu .  
8. Nó là thân của Kim.  

Ngữ vựng

nhạc:

xem:

truyền hình:

bạn thân:



D. Tập đọc và viết chính tả:


Ngày của Vịt

- Hôm nay là một ngày nắng đẹp.

- Vịt ra khỏi nhà và dạo chơi bờ hồ.

- Nhiều thú vật khác cũng ra chơi như vịt.

- Vịt làm quen nhiều bạn.

- Bỗng Vịt thấy nước rơi trên đầu.

- Trời bắt đầu mưa. Vịt vẫn thấy vui. Vịt thích trời mưa.


Ngữ vựng
nắng đẹp
dạo chơi
bờ hồ
thú vật
làm quen
bỗng
trên đầu
Đ.Trả lời câu hỏi (trả lời với một câu đầy đủ)
Répondre aux questions

 
Cho hiện tất cả các giải đáp
Voir toutes les réponses
 
 
1. Hôm nay Vịt làm gì?
vịt đi dạo chơi bờ hồ
  
2. Vịt thấy gì ở bờ hồ?
vịt thấy nhiều thú vật khác
  
3. Vịt làm quen với ai?
vịt làm quen với nhiều bạn
  
4. vịt thích trời mưa không?
vịt thích trời mưa