Exit
ÐI RA EXIT
English   Deutch
Bài học B108
oa   óa   òa   ỏa  õa  ọa
oe   óe   òe   ỏe  õe  ọe
A. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:


hoa loa khoa thoa ngoa toa
  
  
  
  
  
  
hóa lóa khóa đóa thóa xóa
  
  
  
  
  
  
hòa lòa nhòa tòa xòa
  
  
  
  
  
hỏa khỏa tỏa thỏa lõa xõa
  
  
  
  
  
  
họa ngọa dọa đọa tọa
  
  
  
  
  

hoe khoe loe ngoe toe xoe
  
              
lóe khóe tóe chóe    
               
hòe lòe nhòe xòe khỏe họe
                 


B. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:



  

  


  

  


  

  


  

  


  

  

C. Điền vào chổ trống:
Remplir les blancs

Con: chỉ thú vật
Cái: chỉ đồ vật
1. chó  
2. nhà  
3.   
4. heo  
5. thỏ   
6. áo sơ mi  
7. bút chì  
8. nón   
9. kéo   
10. sư tử  

D. Tập đọc và viết chính tả:


Đi sở thú

- Hôm qua Thảo đi sở thú.

- Thảo thấy một con voi to.

- Thảo đi xem những con cá sấu.

- Thảo thấy nhiều con rắn.

- Thảo thích con gấu Panda.

- Thảo có con gấu Panda nhồi bông ở nhà.

- Nhiều trẻ em thích xem gấu Panda.


Ngữ vựng
sở thú
cá sấu
con rắn
con gấu
nhồi bông
Đ. Điền vào chổ trống:
Remplir les blancs

Dùng những chữ sau đây để điền vào chỗ trống:
là, có, quần, người, dép.
1. Bạn Hòa áo đẹp.  
2. Cô Thu mặc đỏ.  
3. Thoa không thích mang .  
4. Ba em họa sĩ.  
5. Chú Bảo là khỏe mạnh.