ÐI RA EXIT
English   Deutch
Bài học B401
ước  ược  ướt  ượt  ướp  ượp
A. Tập đọc và viết lại những chữ sau đây:


bước chân thước kẻ bắt chước
        
cái lược đảo ngược nhược điểm
        
ướt át xanh mướt sướt mướt
  
  
  
lần lượt rượt bắt vượt qua
  
  
  
ăn cướp quả mướp ướp cá
  
  
  


B. Tập đọc và viết chính tả

Rau Muống

Rau muống là loại rau rất thông dụng và được yêu

chuộng của người Việt Nam. 

Rau muống mọc hoang ở những đầm lầy hoặc được

trồng dưới nước ở những cái ao sau nhà.

Nó mọc thành dây và có thể dài tới 70 bộ.

Ở Mỹ, rau muống được trồng trên đất khô ở nông trại. 

Vì rau muống là loại cây xứ nóng nên chỉ sống vào mùa hè.

Ngày nay, rau muống đãtrở thành món ăn hằng ngày

của người Việt ở các tiểu bang ấm áp như California,

Florida, Louisiana và Texas. 

Món ăn được làm với rau muống là luộc chấm mắm

chanh hoặc xào với tỏi.


Rau muống còn được chẻ nhỏ ăn sống với món bún như

bún riêu hay bún mọc.



Ngữ vựng

Rau -

Thông dụng -

Mọc hoang -

Đầm lầy -

Trồng -

Ao -

Bộ -

Nông trại -

Xứ nóng

hàng ngày -

món ăn -

luộc -

xào -



C.Trả lời câu hỏi
1. Việt Nam, rau muống thường được trồng ở đâu?

  
2. Ở Mỹ, rau muống thường được trồng ở đâu?

  
3. Ở Mỹ, rau muống sống vào mùa nào?

  
4. Kể tên bốn tiểu bang có thể trồng rau muống?

  
5. Kể tên hai món bún ăn với rau muống chẻ?

  


D. Điền vào chổ trống:
Remplir les blancs
Dùng những chữ sau đây để điền vào chỗ trống:
Bắt chước, rượt bắt, mơ ước, ướp thịt, ăn cướp, nông trại, thông dụng, hằng ngày, đầm lầy, trồng, rau xào, gà luộc.
1. Trong các món thịt gà, ba thích nhất là món    chấm mắm chanh.
2. Cuối tuần vừa qua, ba chở cả gia đình ra ngoại ô xem những    nuôi gà và bò.
3. Dì Tư thích ăn món thịt nướng do má làm và muốn học cách    để tự làm.
4. Năm nay, nhà hàng xóm    nhà em cũng treo đèn Giáng Sinh và để hình ông già No en lớn trước cửa.
5. Cảnh sát đã bắt được kẻ    vàng bạc ở tiệm nữ trang trong khu phố Phước Lộc Thọ.
6. Ba là người thích cây cối nên đã    rất nhiều cây chung quanh nhà.
7. Cơm trắng là món không thể thiếu trong bữa cơm    của người Việt Nam.
8. Nga bị té trầy đầu gối vì đã chơi trò chơi    với các bạn ở trường.
9. Ngoài các món thịt và cá, mẹ muốn có thêm món    để dễ ăn cơm hơn.
10. Ngày nay, điện thoại di động đã trở thành    và ai cũng có một cái.
Đ. Văn phạm:


Chữ đồng nghĩa là chữ có cùng nghĩa.
Tìm chữ đồng nghĩa
1. Trẻ em           a
2. Nhà thờ           b Con hổ
3. Vui vẻ           c Phi cơ
4. Nhỏ           d Thiếu nhi
5. Cái lu           đ Thánh đường
6. Máy bay           e Quả dứa
7. Buồn bã           g Cái chum
8. Con cọp           h Hân hoan
9. Ngã           i
10. Trái thơm           k Âu sầu

E. Tập đặt câu:


1. (lắm)

  
2. (lắm)

  
3. (rất)

  
4. (rất)

  
5. (và)

  
6. (và)

  
G. Học thuộc lòng
Apprendre par coeur
Thành ngữ
• Bụt nhà không thiêng

• Mò kim đáy biển