| 3h10: Ba giờ mười | |
| 2h30: Hai giờ rưởi (Hai giờ ba mươi) | |
| 3h45: Bốn giờ kém mười lăm | |
| 6h15: Sáu giờ mưòi lăm | |
| 4h00: Đúng bốn giờ | |
| 12h00: Mười hai giờ trưa | |
| 24h00: Mười hai giờ khuya | |
| 11h50: Thiếu mười đầy mười hai giờ | |
| Chưa tới 6 giờ | |
| Đã quá 7 giờ | |
| Đồng hồ tôi đứng rồi |