ĐI RA EXIT
Mấy giờ rồi ?
EnglishDeutch
Pointer une image pour le son
   
3h10: Ba giờ mười
2h30: Hai giờ rưởi (Hai giờ ba mươi)
3h45: Bốn giờ kém mười lăm
6h15: Sáu giờ mưòi lăm
4h00: Đúng bốn giờ
12h00: Mười hai giờ trưa
24h00: Mười hai giờ khuya
11h50:  Thiếu mười đầy mười hai giờ
Chưa tới 6 giờ
Đã quá 7 giờ
Đồng hồ tôi đứng rồi