Genève, ngày thứ hai 6 tháng 2 năm 2009  

Anh José thân mến,

1.  Anh và gia đình có khoẻ không ? Đầu năm mới, tôi chúc anh và gia đình anh nhiều may mắn và vạn sự như ý.

2.  Tôi và gia đình tôi rất khoẻ. Thứ bảy tuần rồi, tôi và Sandrine, chúng tôi đi dự văn nghệ Tết tại Bernex, vui lắm !

3.  Bây giờ là 11 giờ kém 20 phút. Anh đã đói bụng chưa ?

4.  Tối hôm qua, tôi chưa có ăn cơm nên bây giờ tôi rất đói.

5.  Chúng ta đi ăn cơm trưa đi ! Gần hãng anh có một tiệm ăn Việt Nam nhỏ nhưng ngon và rẻ.

6.  Anh đã ăn ở đó bao giờ chưa ? Tiệm đó lúc nào cũng đông khách, phải đặt chỗ trước. Tôi đã đặt 1 bàn 2 chỗ dưới tên Thể-Hồng.

7.  Anh có thể đi bộ đến đó. Từ Genève-Plage, tôi phải lấy xe buýt số 6, hướng Vernier, xuống trạm Rive và sau đó, lấy xe điện số 13 hướng Nation để đến trạm cuối, trước mặt toà Liên Hiệp Quốc.

8.  Trước cửa tiệm ăn này có 1 bảng hiệu màu vàng, vẽ nhiều cành trúc màu xanh lá cây, tên tiệm viết chữ màu đen.

9.  Trong tiệm có khoảng 40 chỗ ngồi. Bàn trải khăn màu vàng, thêu cành trúc màu xanh lá cây. Khăn ăn cũng vậy.

10. Chén dĩa cũng màu vàng và vẽ cành trúc. Tấm thực đơn cũng vậy.

11. Sau khi chúng ta ngồi vào bàn, cô tiếp tân sẽ hỏi chúng ta muốn uống rượu khai vị không ?

12. Trong bữa ăn, tôi thích uống nước đá chanh. Còn anh, anh thích uống rượu đỏ, phải không ?

13. Tiệm này có cà phê sữa đá rất ngon, anh đã nếm thử chưa ?

14. Thực đơn có rất nhiều món. Ngon nhất là phở, mì xào dòn với đồ biển.

15. Mì vịt quay cũng ngon lắm ! Nhưng tôi thích món bún thịt nướng hơn.

16. Anh có muốn lấy thực đơn đặc biệt của tiệm này không ? Giá 80 quan một (phần) người và bắt buộc đặt ít nhất (tối thiểu) là 2 phần.

17. Thực đơn gồm có: bốn món ăn chơi (chả giò, hoành thánh chiên, tôm lăn bột chiên, càng cua bọc tôm).

18. Sau đó là gỏi đu đủ với thịt bò khô hoặc (hay) gỏi tôm thịt.

19. Món chánh là cơm chiên với tôm xào nấm đông cô (nấm hương), thịt heo chua ngọt hoặc (hay) cơm trắng với thịt bò xào cải, thịt heo quay và gà hấp.

20. Nếu anh không thích những món này, anh có thể hỏi thế bằng 2 món khác trong thực đơn của tiệm.

21. Tôi thích ăn những món hấp hơn.

22. Tráng miệng là trái cây tươi Á châu như xoài, nhãn, vải, chôm chôm, sầu riêng.

23. Anh có thể ăn bánh ngọt.

24. Hẹn gặp anh tại tiệm đó đúng 12 giờ 15 phút. Anh đừng đến trễ.

25. Nếu anh không thể dùng đũa, anh có thể hỏi cô tiếp viên cho anh muỗng, nĩa, dao.

 

Trả lời câu hỏi

1a. Năm nay là năm mấy ?

1b. Tôi chúc gì cho anh và gia đình anh ?

 

2a. Gia đình tôi thế nào (ra sao) ?

2b. Thứ bảy tuần rồi, tôi và Sandrine đi đâu ?

2c. Lễ Tết tại Bernex như thế nào ?

2d. Khi nào chúng tôi đã đi dự văn nghệ Tết tại Bernex ?    

 

3a. Bây giờ là mấy giờ ?

3b. Anh có đói bụng không ?

 

4a. Khi nào tôi đã chưa có ăn cơm ?

4b. Bây giờ tôi ra sao ?

4c. Tôi có đói bụng không ?

 

5a. Có phải chúng ta sẽ đi ăn cơm trưa ?

5b. Khi nào chúng ta sẽ đi ăn cơm ?

5c. Gần hãng anh có gì ?

5d. Tiệm ăn việt nam có gần hãng anh không ?

5e. Có phải tiệm ăn việt nam không ở gần hãng tôi ?

5f. Có phải tiệm ăn việt nam ở xa hãng tôi ?

5g. Tiệm đó như thế nào ?

5h. Tiệm đó có ngon và rẽ không ?

 

6a. Có phải anh chưa bao giờ ăn ở đó ?

6b. Tiệm đó có đông khách không ?

6c. Tại sao phải đặt chỗ trước ?

6d. Tôi đã đặt bao nhiêu bàn ?

6e. Bàn tôi đặt có bao nhiêu chỗ ?

6f. Tôi đặt dưới tên gì ?

 

7a. Anh đi bằng gì đến đó ?

7b. Có phải anh đi bằng xe buýt không ?

7c. Từ đâu, tôi phải lấy xe buýt số 6 ?

7d. Tôi phải lấy buýt số 6 hướng nào ?

7e. Tôi phải xuống trạm nào ?

7f. Sau đó, tôi phải lấy xe gì ?

7g. Tôi phải lấy xe điện số mấy ?

7h. Tôi phải lấy xe điện số 13 hướng nào ?

7k. Tôi phải xuống trạm nào ?

7l. Trạm cuối của xe điện số 13 ở đâu ?

 

8a. Có gì trước tiệm ăn này ?

8b. Bảng hiệu tiệm này màu gì ?

8c. Người ta vẽ cái gì trên bảng hiệu ?

8d. Những cành trúc màu gì ?

8e. Tên tiệm viết màu gì ?

 

9a. Có bao nhiêu chỗ ngồi trong tiệm ?

9b. Khăn trải bàn màu gì ?

9c. Có phải khăn ăn cùng màu với khăn trải bàn ?

9d. Khăn trải bàn thêu cái gì ?

9f. Cành trúc màu gì ?

9g. Có phải cành trúc màu cam không ?

9h. Khăn ăn như thế nào ?

 

10a.       Chén dĩa màu gì ?

10b.       Có cái gì trên chén dĩa ?

10c. Người ta vẽ gì trên chén dĩa ?

10d.       Tấm thực đơn ra sao ?

 

11a.       Sau khi ngồi vào bàn, ai hỏi chúng ta ?

11b.       Cô tiếp tân hỏi gì chúng ta ?

11c. Chúng ta có uống rượu khai vị không ?

 

12a.       Trong bửa ăn, tôi thích uống gì ?

12b.       Anh thích uống gì ?

12c. Có phải anh thích uống nước lạnh trong bửa cơm ?

12d.       Anh thường uống bia, phải không ?

 

13a.       Tiệm này có nước gì ngon nhất ?

13b.       Có phải chưa bao giờ anh thử uống cà phê sửa đá tại tiệm này ?

 

14a.       Thực đơn có bao nhiêu món ?

14b.       Ngon nhất là món gì ?

14c. Anh thích mì xào dòn với thịt bò hay thịt gà ?

 

15a.       Mì vịt quay có ngon không ?

15b.       Tôi thích món gì hơn ?

15c. Có phải anh cũng thích món bún thịt nướng ?

 

16a.       Thực đơn đặc biệt của tiệm này có ngon không ?

16b.       Giá bao nhiêu một người ?

16c. Phải đặt tối thiểu là bao nhiêu phần ?

16d.       Thực đơn này có đắt quá không ?

 

17a.       Thực đơn có bốn món ăn chơi gì ?

17b.       Bốn món ăn chơi này có ngon không ?

17c. Có bao nhiêu món ăn chơi ?

 

18a.       Sau đó là món gì ?

18b.       Gỏi đu đủ với gì ?

18c. Gỏi tôm thịt có gì trong đó ?

 

19a.       Có bao nhiêu món chánh ?

19b.       Tôm xào nấm, thịt heo chua ngọt ăn với gì ?

19b.       Tôm xào với gì ?

19c. Thịt heo như thế nào ?

19d.       Cơm trắng ăn với gì ?

19e.       Thịt bò xào với gì ?

19f.        Thịt gà như thế nào ?

20a.       Anh có thích những món này không ?

20b.       Nếu anh không thích, anh có thể thế bằng những món gì khác ?

20c. Bao nhiêu món anh có thể chọn trong thực đơn của tiệm ?

20d.       Có phải anh có thể chọn 4 món khác ?

 

21a.       Tôi thích những món gì ?

 

22a.       Tráng miệng là gì ?

22b.       Có những loại trái cây tươi nào ?

22c. Có phải là những trái cây đóng hộp không ?

 

23a.       Anh có thể ăn gì khác ?

23b.       Có phải anh không thích những thứ bánh mặn ?

 

24a.       Mấy giờ tôi hẹn gặp anh ?

24b.       Có phải anh sẽ đến sớm ?

24c. Anh sẽ đến sớm hay trể ?

24d.       Có phải anh không nên đến trể ?

 

25a.       Anh có thể dùng đủa không ?

25b.       Anh có thể hỏi ai để lấy nĩa và dao ?

25c. Anh không dùng đủa, anh sẽ dùng gì ?